Goldmectin 36EC
Thuốc trừ sâuHết hiệu lực
THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP
📋Thông tin đăng ký
- Số đăng ký
- 2365/ 12 RR
- Thời hạn
- 1/8/2020 → 1/8/2025
- Hoạt chất
- Abamectin 35.8g/l + Azadirachtin 0.2g/l
- Hàm lượng
- 36 g/l
- Công ty đăng ký
- Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 4GHS - Nhóm 4: Ít độc
Nhóm độc WHO
Nhóm 2WHO - Nhóm 2: Độc cao
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết36 đối tượng
| Cây trồng / Vật nuôi | Đối tượng phòng trừ | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| bắp cải | sâu tơ | 0.15 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| cam | sâu vẽ bùa | 0.20 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| chè | bọ cánh tơ | 0.20 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| đậu tương | dòi đục lá | 0.15 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| điều | bọ trĩ | 0.20 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| dưa hấu | nhện đỏ | 0.15 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| hồ tiêu | rệp sáp | 0.20 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| lúa | sâu cuốn lá | 0.15 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| lúa | bọ trĩ | 0.15 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| lúa | sâu đục bẹ | 0.15 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| ngô | rệp | 0.15 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| thuốc lá | sâu khoang | 0.15 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| bắp cải | sâu tơ | 0.15 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| cam | sâu vẽ bùa | 0.20 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| chè | bọ cánh tơ | 0.20 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| đậu tương | dòi đục lá | 0.15 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| điều | bọ trĩ | 0.20 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| dưa hấu | nhện đỏ | 0.15 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| hồ tiêu | rệp sáp | 0.20 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| lúa | sâu cuốn lá | 0.15 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| lúa | bọ trĩ | 0.15 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| lúa | sâu đục bẹ | 0.15 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| ngô | rệp | 0.15 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| thuốc lá | sâu khoang | 0.15 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| bắp cải | sâu tơ | 0.15 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| cam | sâu vẽ bùa | 0.20 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| chè | bọ cánh tơ | 0.20 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| đậu tương | dòi đục lá | 0.15 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| điều | bọ trĩ | 0.20 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| dưa hấu | nhện đỏ | 0.15 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| hồ tiêu | rệp sáp | 0.20 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| lúa | sâu cuốn lá | 0.15 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| lúa | bọ trĩ | 0.15 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| lúa | sâu đục bẹ | 0.15 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| ngô | rệp | 0.15 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
| thuốc lá | sâu khoang | 0.15 lít/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện, tuổi nhỏ |
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ sâu Goldmectin 36EC hoạt chất Abamectin 35.8g/l + Azadirachtin 0.2g/l 36 g/l, sử dụng trên bắp cải, cam, chè, đậu tương, điều, dưa hấu, hồ tiêu, lúa, ngô, thuốc lá, phòng trừ sâu tơ, sâu vẽ bùa, bọ cánh tơ, dòi đục lá, bọ trĩ, nhện đỏ, rệp sáp, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, rệp, sâu khoang, đăng ký bởi Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ.












