Công ty CP Nicotex
Danh sách sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật của Công ty CP Nicotex được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Danh sách sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật của Công ty CP Nicotex được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
| # | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Zisento 77WP 🧪 Copper hydreoxide 77% w/w🏢 Công ty CP NicotexThuốc trừ bệnh | Copper hydreoxide 77% w/w | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Nicotex |
| 2 | Zamil 722SL 🧪 Propamocarb. HCl (min 97 %)🏢 Công ty CP NicotexThuốc trừ bệnh | Propamocarb. HCl (min 97 %) | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Nicotex |
| 3 | Xerox 20SC 🧪 Tebufenozide (min 99.6%)🏢 Công ty CP NicotexThuốc trừ sâu | Tebufenozide (min 99.6%) | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nicotex |
| 4 | Xanthomix 20WP 🧪 Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90 %)🏢 Công ty CP NicotexThuốc trừ bệnh | Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90 %) | Thuốc trừ bệnh | Công ty CP Nicotex |
| 5 | Wipnix 7.5EW 🧪 Fenoxaprop-P-Ethyl (min 88 %)🏢 Công ty CP NicotexThuốc trừ cỏ | Fenoxaprop-P-Ethyl (min 88 %) | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP Nicotex |
| 6 | Top-Grass 10SC 🧪 Penoxsulam 5% + Pyriminobac methyl 5%🏢 Công ty CP NicotexThuốc trừ cỏ | Penoxsulam 5% + Pyriminobac methyl 5% | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP Nicotex |
| 7 | Superdax 20WP 🧪 Bensulfuron-methyl 3% + Metolachlor 17%🏢 Công ty CP Nicotex Đông TháiThuốc trừ cỏ | Bensulfuron-methyl 3% + Metolachlor 17% | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP Nicotex Đông Thái |
| 8 | Soliti 15WP 🧪 Saponin🏢 Công ty CP NicotexThuốc trừ ốc | Saponin | Thuốc trừ ốc | Công ty CP Nicotex |
| 9 | Solid 48WP 🧪 MCPA-sodium 8% + Ametryn 40%🏢 Công ty CP NicotexThuốc trừ cỏ | MCPA-sodium 8% + Ametryn 40% | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP Nicotex |
| 10 | Sát trùng đan 95WP 🧪 Thiosultap-sodium (Nereistoxin)🏢 Công ty CP NicotexThuốc trừ sâu | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nicotex |
| 11 | Sát trùng đan 5GR 🧪 Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%)🏢 Công ty CP NicotexThuốc trừ sâu | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%) | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nicotex |
| 12 | Sát trùng đan 18SL 🧪 Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%)🏢 Công ty CP NicotexThuốc trừ sâu | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%) | Thuốc trừ sâu | Công ty CP Nicotex |
| 13 | Ronata 25EC 🧪 Oxadiazon (min 94%)🏢 Công ty CP NicotexThuốc trừ cỏ | Oxadiazon (min 94%) | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP Nicotex |
| 14 | Quinix 32WP 🧪 Quinclorac 28% + Bensulfuron Methyl 4%🏢 Công ty CP NicotexThuốc trừ cỏ | Quinclorac 28% + Bensulfuron Methyl 4% | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP Nicotex |
| 15 | Pysaco 30EC 🧪 Pyribenzoxim🏢 Công ty CP NicotexThuốc trừ cỏ | Pyribenzoxim | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP Nicotex |
| 16 | Pyrasus 10WP 🧪 Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%)🏢 Công ty CP NicotexThuốc trừ cỏ | Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%) | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP Nicotex |
| 17 | Pazol 700WP 🧪 Niclosamide (min 96%)🏢 Công ty CP NicotexThuốc trừ ốc | Niclosamide (min 96%) | Thuốc trừ ốc | Công ty CP Nicotex |
| 18 | Nixon 20WP 🧪 Bispyribac-sodium (min 93 %)🏢 Công ty CP NicotexThuốc trừ cỏ | Bispyribac-sodium (min 93 %) | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP Nicotex |
| 19 | Nixcher 200EC 🧪 Cyhalofop-butyl (min 97 %)🏢 Công ty CP NicotexThuốc trừ cỏ | Cyhalofop-butyl (min 97 %) | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP Nicotex |
| 20 | Nixcher 100ME 🧪 Cyhalofop-butyl (min 97 %)🏢 Công ty CP NicotexThuốc trừ cỏ | Cyhalofop-butyl (min 97 %) | Thuốc trừ cỏ | Công ty CP Nicotex |