Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
Danh sách sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật của Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Danh sách sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật của Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
| # | Tên thuốc | Hoạt chất | Phân nhóm | Công ty |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Zeppelin 200WP 🧪 Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90 %)🏢 Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc LâmThuốc trừ bệnh | Bismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90 %) | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm |
| 2 | WILLMER 500SC 🧪 Bifenazate 300g/l + Etoxazole 200g/l🏢 Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc LâmThuốc trừ sâu | Bifenazate 300g/l + Etoxazole 200g/l | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm |
| 3 | Venza 300EC 🧪 Cyhalofop-butyl🏢 Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc LâmThuốc trừ cỏ | Cyhalofop-butyl | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm |
| 4 | ROSSER 450SC 🧪 Bifenazate 300g/l + Spirodiclofen 150g/l🏢 Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc LâmThuốc trừ sâu | Bifenazate 300g/l + Spirodiclofen 150g/l | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm |
| 5 | Rodent 2DP 🧪 Warfarin🏢 Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc LâmThuốc trừ chuột | Warfarin | Thuốc trừ chuột | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm |
| 6 | Rider 480SL 🧪 Bentazone🏢 Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc LâmThuốc trừ cỏ | Bentazone | Thuốc trừ cỏ | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm |
| 7 | Ozaki 240SC 🧪 Chlorfenapyr🏢 Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc LâmThuốc trừ mối | Chlorfenapyr | Thuốc trừ mối | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm |
| 8 | Oxo 200WP 🧪 Oxolinic acid (min 93 %)🏢 Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc LâmThuốc trừ bệnh | Oxolinic acid (min 93 %) | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm |
| 9 | OFI 200SL 🧪 Imidacloprid🏢 Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc LâmThuốc trừ sâu | Imidacloprid | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm |
| 10 | Nemo 250EC 🧪 Difenoconazole🏢 Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc LâmThuốc trừ bệnh | Difenoconazole | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm |
| 11 | Midas 30OD 🧪 Prothioconazole🏢 Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc LâmThuốc trừ bệnh | Prothioconazole | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm |
| 12 | Liberty 100WP 🧪 Streptomycin sulfate🏢 Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc LâmThuốc trừ bệnh | Streptomycin sulfate | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm |
| 13 | Kanto 250SC 🧪 Pyraclostrobin🏢 Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc LâmThuốc trừ bệnh | Pyraclostrobin | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm |
| 14 | Hunter 50SC 🧪 Imidacloprid🏢 Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc LâmThuốc trừ mối | Imidacloprid | Thuốc trừ mối | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm |
| 15 | Hunter 200SL. 🧪 Imidacloprid🏢 Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc LâmThuốc trừ mối | Imidacloprid | Thuốc trừ mối | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm |
| 16 | Hunter 200SL 🧪 Imidacloprid🏢 Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc LâmThuốc trừ mối | Imidacloprid | Thuốc trừ mối | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm |
| 17 | Hexathai 100SC 🧪 Hexaconazole (min 85 %)🏢 Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc LâmThuốc trừ bệnh | Hexaconazole (min 85 %) | Thuốc trừ bệnh | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm |
| 18 | Force excel 240SC 🧪 Chlorfenapyr🏢 Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc LâmThuốc trừ sâu | Chlorfenapyr | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm |
| 19 | Fier 500WP 🧪 Diafenthiuron (min 97 %)🏢 Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc LâmThuốc trừ sâu | Diafenthiuron (min 97 %) | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm |
| 20 | Fier 500SC 🧪 Diafenthiuron (min 97 %)🏢 Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc LâmThuốc trừ sâu | Diafenthiuron (min 97 %) | Thuốc trừ sâu | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm |