Bạn đang tìm gì?

Giỏ hàng

Valigreen 100WP

Thuốc trừ bệnhĐược phép sử dụng
← Tra cứu
📋Thông tin đăng ký
Số đăng ký
4249/CNĐKT-BVTV
Thời hạn
7/5/2020 -> 7/5/2025
Hàm lượng
100 g/kg
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5
Nhóm độc WHO
Nhóm 4
🏢Thông tin công ty đăng ký
Địa chỉ đơn vị đăng ký
Số 6, Bắc Thăng Long, Đông Anh, Hà Nội
Nhà sản xuất
Hubei Kangxin Agro - Industry Co., Ltd.
Địa chỉ sản xuất
Yaoyuan 6, Nanhu Wuchang District, Wuhan 430064 P.R China
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết10 đối tượng
Cây trồng / Vật nuôiĐối tượng phòng trừLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
cao sunấm hồng2.5 – 3.5 kg/ha5Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%.
lúakhô vằn0.3 – 0.5 kg/ha5Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%.
ngôkhô vằn0.3 – 0.5 kg/ha5Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%.
cà phêkhô cành0.5 – 0.7 kg/ha5Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%.
khoai tâythối gốc0.5 – 0.7 kg/ha5Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%.
bắp cảilở cổ rễ0.5 – 0.7 kg/ha5Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%.
bí xanhlở cổ rễ0.5 – 0.7 kg/ha5Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%.
đậu đũalở cổ rễ0.5 – 0.7 kg/ha5Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%.
lạclở cổ rễ0.5 – 0.7 kg/ha5Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%.
cà chualở cổ rễ0.5 – 0.7 kg/ha5Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%.
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ bệnh Valigreen 100WP hoạt chất Validamycin (Validamycin A) (min 40 %) 100 g/kg, sử dụng trên cao su, lúa, ngô, cà phê, khoai tây, bắp cải, bí xanh, đậu đũa, lạc, cà chua, phòng trừ nấm hồng, khô vằn, khô cành, thối gốc, lở cổ rễ, đăng ký bởi Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao.
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img