Bạn đang tìm gì?

Giỏ hàng

Valigreen 50SL

Thuốc trừ bệnhĐược phép sử dụng
← Tra cứu
📋Thông tin đăng ký
Số đăng ký
4248/CNĐKT-BVTV
Thời hạn
7/5/2020 -> 7/5/2025
Hàm lượng
50 g/l
⚠️Phân loại độc tính
Nhóm độc GHS
Nhóm 5
Nhóm độc WHO
Nhóm 4
🏢Thông tin công ty đăng ký
Địa chỉ đơn vị đăng ký
Số 6, Bắc Thăng Long, Đông Anh, Hà Nội
Nhà sản xuất
Hubei Kangxin Agro - Industry Co., Ltd.
Địa chỉ sản xuất
Yaoyuan 6, Nanhu Wuchang District, Wuhan 430064 P.R China
🌱Phạm vi sử dụng chi tiết10 đối tượng
Cây trồng / Vật nuôiĐối tượng phòng trừLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
bắp cảilở cổ rễ1.0 - 1.3 lít/ha5Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%
cà phêkhô cành1.0 - 1.3 lít/ha5Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%
cao sunấm hồng4.0 – 7.0 lít/ha5Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%
ngôkhô vằn0.7 - 1.0 lít/ha5Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%
khoai tâythối gốc1.0 - 1.3 lít/ha5Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%
lúakhô vằn0.7 - 1.0 lít/ha5Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%
bí xanhlở cổ rễ1.0 - 1.3 lít/ha5Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%
đậu đũalở cổ rễ1.0 - 1.3 lít/ha5Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%
lạclở cổ rễ1.0 - 1.3 lít/ha5Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%
cà chualở cổ rễ1.0 - 1.3 lít/ha5Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%
📝Mô tả tổng quát
Thuốc trừ bệnh Valigreen 50SL hoạt chất Validamycin (Validamycin A) (min 40 %) 50 g/l, sử dụng trên bắp cải, cà phê, cao su, ngô, khoai tây, lúa, bí xanh, đậu đũa, lạc, cà chua, phòng trừ lở cổ rễ, khô cành, nấm hồng, khô vằn, thối gốc, đăng ký bởi Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao.
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img
blog-img